- Tiền tố (prefixes) là một phụ tố được đặt trước một từ để tạo nét nghĩa khác.
- Hậu tố (suffixes) cũng là một phụ tố nhưng được đặt ở cuối từ.
Ví dụ:
Từ gốc là happy (hạnh phúc), nếu ghép tiền tố un- ta có unhappy (không hạnh phúc), nếu ghép hậu tố -ness thì là happiness (sự hạnh phúc), còn nếu ghép cả hai = unhappiness (sự bất hạnh)
https://i.*********/2022/12/25/tien-to-va-hau-to-trong-tieng-anh-1.png
Biết được càng nhiều ý nghĩa của tiền tố và hậu tố có thể sẽ đoán được nghĩa của từ vựng (với điều kiện đã biết trước từ gốc)
Ngoài hai thứ trên thì còn có root word nữa, để hiểu rõ hơn và nắm được quy tắc thì anh em gg nhé (t lười hơhơ).
T thường dùng web này để tra tra tiền tố hậu tố của gốc từ, nhưng hiện tại không còn truy cập được nữa, thôi cứ để đây, biết đâu vô lại được. Ai biết trang nào khác, chỉ t với nhé.
Giờ t đang dùng app này để tra cũng ok lắm (có giới hạn trả phí)
play.google.com
- Hậu tố (suffixes) cũng là một phụ tố nhưng được đặt ở cuối từ.
Ví dụ:
Từ gốc là happy (hạnh phúc), nếu ghép tiền tố un- ta có unhappy (không hạnh phúc), nếu ghép hậu tố -ness thì là happiness (sự hạnh phúc), còn nếu ghép cả hai = unhappiness (sự bất hạnh)
https://i.*********/2022/12/25/tien-to-va-hau-to-trong-tieng-anh-1.png
Biết được càng nhiều ý nghĩa của tiền tố và hậu tố có thể sẽ đoán được nghĩa của từ vựng (với điều kiện đã biết trước từ gốc)
Ngoài hai thứ trên thì còn có root word nữa, để hiểu rõ hơn và nắm được quy tắc thì anh em gg nhé (t lười hơhơ).
T thường dùng web này để tra tra tiền tố hậu tố của gốc từ, nhưng hiện tại không còn truy cập được nữa, thôi cứ để đây, biết đâu vô lại được. Ai biết trang nào khác, chỉ t với nhé.
Giờ t đang dùng app này để tra cũng ok lắm (có giới hạn trả phí)
WordBranch -Prefix/Root/Suffix - Ứng dụng trên Google Play
Chọn các từ khó với tiền tố, gốc và hậu tố.

