Live Bảng xếp hạng thành phố an toàn - Một góc nhìn về Việt Nam

HNVN07

Bò lái xe
Theo báo Tuổi trẻ, Trang mạng Numbeo xếp Hà Nội là thành phố an toàn thứ 5 ở Đông Nam Á, trong khi TP.HCM thứ 14. Chiang Mai của Thái Lan là thành phố an toàn nhất Đông Nam Á.
Tìm theo từ khóa, có các tổ chức khác đánh giá mức độ an toàn của các thành phố trên nhiều tiêu chí. Theo đánh giá này thì HN không thấy trong top 60.
Hy vọng rằng trong các năm tiếp theo thứ hạng của các TP Việt Nam sẽ thăng hạng.
RankingCityOverall Digital Sec.Health Sec.Infrastructure Sec.Personal Sec.
1Tokyo9294.487.594.391.7
2Singapore91.593.180.996.995.3
3Osaka90.989.488.594.591.1
4Amsterdam888981.69289.4
5Sydney87.989.479.893.589.1
6Toronto87.890.677.492.590.8
7Washington D.C.87.692.281.193.184
8Copenhagen87.487.379.88993.6
8Seoul87.484.785.292.487.5
10Melbourne87.389.479.393.586.8
11Chicago86.792.977.19383.8
12Stockholm86.585.581.687.591.3
13San Francisco85.991.477.291.783.3
14London85.790.27890.484.3
15New York85.591.176.192.582.2
16Frankfurt85.478.981.293.787.7
17Los Angeles85.291.475.892.281.3
18Wellington84.580.272.993.291.5
18Zurich84.580.880.888.587.8
20Hong Kong83.778.873.291.191.9
21Dallas83.191.375.981.983.3
22Taipei82.57780.287.185.8
23Paris82.48078.785.985.2
24Brussels82.17479.388.986.3
25Madrid81.469.276.194.286.2
26Barcelona81.269.275.294.486
27Abu Dhabi79.574.171.883.288.9
28Dubai79.174.170.583.288.6
29Milan78.172.574.982.882.4
30Rome76.467.575.183.179.8
31Beijing70.558.16872.183.9
32Shanghai70.257.467.57284
33Santiago69.864.664.47179.4
34Buenos Aires69.76569.871.272.9
35Kuala Lumpur66.354.464.464.781.8
36Istanbul66.161.961.775.865.2
37Moscow65.842.871.573.675.3
38Kuwait City64.556.464.856.480.4
39Riyadh62.556.562.954.875.9
40Mexico City61.658.464.161.562.3
41Rio de Janeiro60.952.764.757.768.4
42Sao Paulo59.749.464.757.267.5
43Manila59.252.156.653.674.7
44Johannesburg58.660.253.257.863.2
45Lima58.249.860.75369.3
45Mumbai58.25155.85076.2
47Bangkok57.656.259.952.561.8
47Ho Chi Minh City57.640.256.355.478.7
49Baku56.451.76446.363.7
50Quito55.354.559.449.957.5
51Bogota55.154.759.153.952.8
52New Delhi555154.640.773.6
53Jakarta54.542.351.752.371.7
54Casablanca53.544.95049.669.5
55Cairo48.640.746.148.259.3
56Dhaka44.641.945.134.257.4
57Karachi43.543.13946.145.9
58Yangon41.927.842.345.352.3
59Caracas40.142.948.127.342.1
60Lagos38.142.234.137.438.7

Nguồn
Chi tiết đánh giá
 

Có thể bạn quan tâm

Top