Với các tuổi cụ thể:
a/ Tuổi Tý (Thủy): Bất lợi mạnh vì Ngọ – Tý xung trực, Thủy khắc Hỏa
Dễ bị:
- Va chạm, mâu thuẫn, biến động lớn
- Hao tổn sức khỏe, tinh thần
- Lời khuyên: Từ tốn, tránh đầu cơ, tránh đối đầu
b/ Tuổi Sửu (Thổ): Trung bình
- Không xung trực đối kháng
- Hỏa sinh Thổ, có lực đỡ
Dễ: Gánh trách nhiệm nặng, Tiền đến chậm nhưng bền
Hợp: xây nền, tích lũy, ổn định dài hạn
c/ Tuổi Dần (Mộc): Khá tốt
- Mộc sinh Hỏa, được “dùng khí”
Dễ: Có cơ hội bật lên. Được chú ý, được trao quyền
Tránh: nóng vội, tranh thắng thua
/ Tuổi Mão (Mộc): Tốt nhưng hao lực
- Mộc sinh Hỏa nhiều, dễ kiệt
Dễ: Làm nhiều, hưởng ít. Có danh nhưng hao sức
Nên: chọn việc tinh, không ôm đồm
e/ Tuổi Thìn (Thổ): Trung bình khá
- Hỏa sinh Thở nhưng Hỏa quá mạnh dễ bị “nung khô”
Dễ: Bị cuốn vào biến động chung
Nên: giữ vai trò điều phối, hậu phương
e/ Tuổi Tỵ (Hỏa): Song Hỏa nhưng không trùng dương
- Hỏa gặp Hỏa: quá nhiệt
Dễ: Bộc phát mạnh. Thành – bại rất nhanh
- Thành công nếu biết tiết chế
f/ Tuổi Ngọ (Hỏa): Đồng chi, Hỏa cực. Hỏa gặp Hỏa tại bản vị
- Dễ: Lên rất cao nhưng cũng dễ “tự cháy”
- Cực kỳ cần kỷ luật, dừng đúng lúc
g/ Tuổi Mùi (Thổ): Khá tốt
- Ngọ – Mùi lục hợp. Hỏa sinh Thổ
Dễ: Có quý nhân. Thuận lợi làm ăn, gia đạo
Hợp: mở rộng nhưng có kiểm soát
h/ Tuổi Thân (Kim): Bất lợi do Hỏa khắc Kim
Dễ: Áp lực tài chính. Bị phá cấu trúc cũ
Nên: học cái mới, bỏ mô hình cũ
i/ Tuổi Dậu (Kim): Khó khăn vì Kim yếu trước Hỏa vượng
Dễ:Tranh chấp, thị phi. Mất lợi thế cạnh tranh
Tránh đối đầu trực diện
k/ Tuổi Tuất (Thổ): Trung bình, Hỏa sinh Thổ. Nhưng Tuất mang Hỏa tàng dẫn đến dễ mệt mỏi
- Dễ: Có việc làm nhưng áp lực
Nên: Chú ý làm gì cũng nên chắc, không tham lớn
l/ Tuổi Hợi (Thủy): Bất lợi vì Thủy bị Hỏa khắc
Dễ:Hao tài. Suy tinh thần
Nên: dưỡng sức, giữ nhịp chậm
Tóm lại:
- Thuận lợi hơn bao gồm các tuổu Dần – Mùi – Sửu – Thìn
- Cần tiết chế bao gồm các tuổi Mão – Tỵ – Ngọ – Tuất
- Bất lợi rõ ràng bao gồm các tuổi Tý – Thân – Dậu – Hợi