Học tiếng Anh phải có đam mê, kiểu biết mỗi từ have sex là không được phải biết thêm nhiều từ như:
- have intercourse
- sleep with
- make love
- make out
- fuck
- get laid
- have coitus
Các tư thế have sex: sex position
- missionary: truyền thống
- doggy: kiểu chó
- cowgirl: cưỡi ngựa
- reserver cowgirl: cưỡi ngựa ngược
- spooning: úp thìa
- doggy against the wall: doggy dựa tường
- dancer position: tư thế khiêu vũ
- lifting position: tư thế bế
- blowjob: thổi kèn
- cunnilingus: vét máng
- finggering: móc lốp