Tiếng Việt mà mày không rành thì mở từ điển ra.
1. Chỉ thị
Động từ: Truyền đạt mệnh lệnh, hướng dẫn cấp dưới hoặc thuộc cấp thực hiện một nhiệm vụ hay chính sách nhất định.
Danh từ: Văn bản hành chính hoặc lời lệnh của cơ quan/người có thẩm quyền đưa ra, mang tính bắt buộc hoặc định hướng hành động cho cấp dưới.
Từ Hán - Việt: "Chỉ" (指) nghĩa là trỏ/chỉ ra; "Thị" (示) nghĩa là cho thấy/cho biết. Nghĩa gốc là chỉ ra cho thấy rõ điều phải làm.
2. Tham vấn
Động từ: Hỏi ý kiến chuyên gia, cố vấn hoặc tổ chức có chuyên môn trước khi đưa ra quyết định; hoặc ngược lại, đóng vai trò đưa ra lời khuyên, phân tích cho người khác.
Danh từ: Quá trình trao đổi, xin ý kiến tư vấn (thường mang tính chất định hướng, tham khảo chứ không có tính bắt buộc thi hành).
Từ Hán - Việt: "Tham" (參) nghĩa là tham gia, dự vào; "Vấn" (問) nghĩa là hỏi. Nghĩa gốc là tham gia hỏi xin ý kiến.