Chữ "hán" (phồn thể 漢, giản thể 汉) có nhiều nghĩa khác nhau:Lần đầu tiên nghe từ 漢 Hán có nghĩa là đàn ông. Mình biết qua một chút chữ Hán男子漢大丈夫 dịch cơ bản là nam tử Hán đại trượng phu nghĩa cơ bản là con trai người Hán là người đàn ông lớn còn văn vẻ ra sao thì không cần biết. 1000 năm đô hộ và phim cổ trang làm người Việt nhầm lẫn
---Copy lại---
Nam tử Hán đại trượng phu: theo tao hiểu cắt nghĩa nghĩa ra thì là "đàn ông Hán là bậc đại trượng phu". mà Hán là triều đại nhà Hán của Trung Quốc do Lưu Bang lập ra
Trích dẫn:
| 1. Hán (triều đại Hán, Tây Hán và Đông Hán, từ 206 trước Công Nguyên đến 220 sau Công Nguyên do Lưu Bang lập ra.)。朝代,公元前206-公元220,刘邦所建。 2. triều đại Hậu Hán (ở Trung Quốc, 947-950)。后汉2.。 3. Hán (chính quyền do lãnh tụ nông dân là Trần Hữu Lương lập vào cuối thời Nguyên ở Trung Quốc, 1360-1363.)。元末农民起义领袖陈友谅所建�� �政权(公元1360-1363)。 4. dân Hán; Hán。汉族。 汉人 người Hán 汉语 Hán ngữ 5. đàn ông; nam tử。男子。 老汉 lão già. 好汉 hảo hán 英雄好汉 anh hùng hảo hán; bậc anh hùng. 6. sông Hán; sông Ngân; Ngân Hà。指银河。 银汉 Ngân Hán Nguồn: từ điển Lạc Việt |
Sở dĩ có sự lặp lại của 3 từ tương đương nhau: nam tử, hán, đại trượng phu đều có nghĩa là người đàn ông là để nhấn mạnh thêm cho vấn đề thôi.
cái con chụp là phò ở hp,đéo ai chả biết nó làm phò
